TCVN 2737:2023
Tính toán tải trọng gió
0lượt tính
Phạm vi áp dụng:Tính lực gió tiêu chuẩn tập trung theo tầng cho nhà nhiều tầng dạng khối hộp chữ nhật, phục vụ gán tải vào tâm sàn trong ETABS.
Căn cứ áp dụng:TCVN 2737:2023 — Điều 10 · QCVN 02:2022/BXD — Số liệu phân vùng gió.
1. Địa điểm & Gió cơ sở
Vùng áp lực gióVùng II
Áp lực cơ sở W0 (3s, 20 năm)
0.95 kN/m²(95 daN/m²)
Vận tốc gió V3s,50 (3s, 50 năm)44.0 m/s
2. Dạng địa hình
3. Kích thước hình học công trình
hp =m
| STT | Tên tầng | Chiều cao tầng hi(m) | Cao độ từ cốt nền(m) | Bx(m) | By(m) | Khối đế | Xóa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | |||||||
2 | |||||||
3 | |||||||
4 | |||||||
5 |
4. Hệ số khí động
Gió phương X
h/d0.82
Mặt đón ce,D+0.777
Mặt hút ce,E-0.453
Tổng cd = ce,D + |ce,E|1.230
Gió phương Y
h/d1.10
Mặt đón ce,D+0.800
Mặt hút ce,E-0.505
Tổng cd = ce,D + |ce,E|1.305
5. Hiệu ứng giật Gf
Gió phương XKết cấu cứng
Hệ số giật Gfx0.850
Gió phương YKết cấu cứng
Hệ số giật Gfy0.850
T₁ ≤ 1.0 s: Kết cấu cứng → Gf = 0.85 · T₁ > 1.0 s: Kết cấu mềm → Gf tính theo công thức (13) với độ cản β = 0.02 (BTCT).